|
2. TÍNH NĂNG VẬT LIỆU
- Khả năng cách nhiệt tốt: hệ số dẫn nhiệt thấp, k < 0,045 m.oK/W.
- Khả năng cách âm tốt: Cấu trúc dạng sợi với tỷ trọng cao giúp giảm tiếng ồn, giảm độ khuếch âm của mái và vách.
- Không bắt lửa: Đây là ưu điểm vượt trội của Rockwool về khả năng chống cháy với nhiệt độ làm việc lên đến 650oC.
- Không thấm nước: Rockwool có tỷ trọng cao, tối thiểu 40 kg/m3 và không thấm nước.
- Sử dụng lâu bền: Rockwool là loại vật liệu rất bền, không bị ăn mòn và không cần phải bảo trì.
- Không độc hại với con người, thân thiện với môi trường: Rockwool được tạo từ vật liệu thiên nhiên, và có khả năng táichế được, không có chất CFC cũng như HCFC.
3. ỨNG DỤNG
- Rockwool được sản xuất dạng cuộn, dạng ống, dạng tấm.
- Rockwool dạng tấm được sử dụng cho cách nhiệt, cách âm cho các tòa nhà cao tầng, rạp chiếu phim, rạp hát, vũ trường, phòng Karaoke...
- Ống cách nhiệt Rockwool được dùng bảo ôn chống nóng, tiêu âm cho hệ thống cơ điện trong các nhà ga, trường học, bệnh viện, nhà máy dược phẩm,…
- Cuộn cách nhiệt Rockwool được dùng chống nóng hệ thống lò nung, lò hơi; cách âm giảm ồn cho cách hệ thống máy phát điện trong KCN…Và đặc biệt được ứng dụng trong công nghệ đóng tàu.
4. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
Tỷ trọng (kg/m3)
|
40
|
60
|
80
|
100
|
120
|
|
Chiều dày (mm)
|
25, 50, 75, 100
|
|
Kích thước tiêu chuẩn (mm)
|
600x1.200
|
|
Nhiệt độ làm việc
|
450 oC
|
650 oC
|
|
Hệ số dẫn nhiệt: W/m.oK (kcal/m.h.oC)
|
|
20 oC
|
0,036
|
0,034
|
0,034
|
0,034
|
0,041
|
|
100 oC
|
0,048
|
0,043
|
0,042
|
0,041
|
0,055
|
|
200 oC
|
-
|
0,061
|
0,057
|
0,057
|
0,071
|
|
300 oC
|
-
|
0,087
|
0,077
|
0,073
|
0,092
|
|
400 oC
|
-
|
0,123
|
0,099
|
0,095
|
|
|
Hệ số tiêu âm : (chiều dày = 50mm)
|
|
125Hz
|
-
|
0,28
|
0,26
|
0,37
|
0,35
|
|
250Hz
|
-
|
0,55
|
0,73
|
0,62
|
0,67
|
|
500Hz
|
-
|
0,95
|
0,90
|
0,91
|
0,89
|
|
1,000Hz
|
-
|
0,99
|
0,99
|
0,98
|
0,97
|
|
2,000Hz
|
-
|
0,97
|
0,95
|
0,95
|
0,96
|
|
4,000Hz
|
-
|
0,98
|
0,97
|
0,97
|
0,95
|
|